ép lòng

  1. đgt. Buộc phải nhận làm điều : Anh ấy cũng nghèo, nhưng thấy bạn túng thiếu quá, anh phải ép lòng nhường cơm sẻ áo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ép lòng"

ép lòng
Anh ấy phải ép lòng từ chối lời mời tham dự bữa tiệc.