ép lòng

Học thuật
Thân thiện
ép lòng

Anh ấy phải ép lòng từ chối lời mời tham dự bữa tiệc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Buộc phải làm một điều đó trái với ý muốn, sở thích hoặc lòng mình: "Ép lòng" diễn tả hành động phải cố gắng, gượng ép bản thân để thực hiện một việc mình không thực sự muốn làm, thường hoàn cảnh bắt buộc, lý do đạo đức, hoặc người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Thấy hoàn cảnh gia đình bạn quá khó khăn, tôi đành phải ép lòng cho mượn số tiền dành dụm. (Thấy hoàn cảnh gia đình bạn quá khó khăn, tôi đành phải cố gắng, gượng ép bản thân cho mượn số tiền dành dụm.)
    • ấy rất ghét nói dối, nhưng để bảo vệ anh, đã phải ép lòng. ( ấy rất ghét nói dối, nhưng để bảo vệ anh, đã phải cố gắng, gượng ép bản thân làm điều đó.)
    • Anh ấy không muốn bán căn nhà của cha mẹ để lại, nhưng nợ nần nên đành ép lòng. (Anh ấy không muốn bán căn nhà của cha mẹ để lại, nhưng nợ nần nên đành phải cố gắng, gượng ép bản thân làm vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đành phải ép lòng": Cụm từ nhấn mạnh sự miễn cưỡng, bất đắc dĩ khi không còn sự lựa chọn nào khác.

    • sự an toàn của mọi người, tôi đành phải ép lòng tố cáo anh ta. ( sự an toàn của mọi người, tôi đành phải miễn cưỡng, gượng ép bản thân tố cáo anh ta.)
  • "Ép lòng làm": Nhấn mạnh vào hành động cụ thể được thực hiện một cách gượng ép.

    • Tôi biết ấy buồn, nhưng công việc tôi vẫn phải ép lòng đi. (Tôi biết ấy buồn, nhưng công việc tôi vẫn phải gượng ép bản thân đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Miễn cưỡng (tính từ/trạng từ): Thể hiện thái độ, hành động không tự nguyện, làm một cách gượng gạo.

    • Anh ta miễn cưỡng đồng ý với đề nghị đó. (Anh ta gượng gạo, không vui vẻ đồng ý với đề nghị đó.)
  • Bất đắc dĩ (tính từ/trạng từ): Chỉ việc làmbắt buộc, không còn cách nào khác.

    • Quyết định từ chức của ông ấy một quyết định bất đắc dĩ. (Quyết định từ chức của ông ấy một quyết định do hoàn cảnh bắt buộc.)
Từ đồng nghĩa
  • Gượng ép: Bắt buộc phải làm điều đó một cách khó khăn, trái với bản ý.
  • Bắt buộc: Đòi hỏi phải tuân theo, không sự lựa chọn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài cách dùng kết hợp với các động từ khác như "ép lòng phải", "ép lòng ", "đành ép lòng".)

Thành ngữ liên quan
  • "Giận chém thớt" / "Giận chém thớt, giận chồng đánh con": (Thành ngữ sắc thái tương tự về việc làm một điều trái ý do cảm xúc tiêu cực dồn nén, nhưng "ép lòng" thường mang tính có lý do hơn bộc phát). Hành động trút giận lên đối tượng không liên quan hoặc yếu thế hơn.
    • Anh ta bị sếp mắng, về nhà ép lòng im lặng chứ không nên giận chém thớt. (Anh ta bị sếp mắng, về nhà cố gắng, gượng ép bản thân im lặng chứ không nên trút giận lên người khác.)
ép lòng

Anh ấy phải ép lòng từ chối lời mời tham dự bữa tiệc.

  1. đgt. Buộc phải nhận làm điều : Anh ấy cũng nghèo, nhưng thấy bạn túng thiếu quá, anh phải ép lòng nhường cơm sẻ áo.

Từ chứa "ép lòng"